ngã uỵch

ngã uỵch

Cậu bé trượt chân và ngã uỵch xuống đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngã xuống đất một cách nặng nề, phát ra tiếng "uỵch": "ngã uỵch" mô tả hành động ngã bất ngờ, thường do mất thăng bằng hoặc bị va đập, tạo ra âm thanh đặc trưng của thân thể chạm đất.
    • Ngã với toàn bộ trọng lượng cơ thể: "ngã uỵch" nhấn mạnh việc ngã không sự chống đỡ, cơ thể đổ xuống một cách đột ngột mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy mất thăng bằng, đổ người xuống đất một cách nặng nề.)
  • (Đứa bé va vào ghế xuống đất, phát ra tiếng động.)
  • ( ấy buông mình xuống giường một cách nặng nề kiệt sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngã uỵch" thường được dùng trong văn nói hoặc miêu tả sinh động, nhấn mạnh tính bất ngờ mạnh mẽ của ngã.
    • Nghe tiếng "uỵch" lớn, mọi người chạy ra thì thấy ông ấy ngã uỵch dưới đất. (Âm thanh hành động ngã được kết hợp để tạo hình ảnh cụ thể.)
  • "ngã uỵch" không chỉ dùng cho người còn có thể dùng cho vật nặng rơi xuống.
    • Chiếc bao tải gạo ngã uỵch từ trên xe xuống. (Bao gạo rơi xuống đất phát ra tiếng nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngã (động từ): rơi xuống từ tư thế đứng hoặc di chuyển.
    • Ngã xe đạp. ( khỏi xe đạp.)
  • Ngã đập (động từ): ngã mạnh xuống đất, thường gây đau.
    • Ngã đập mặt xuống đường. (Ngã úp mặt xuống đường.)
  • uỵch (động từ, phương ngữ): tương tự "ngã uỵch", thường dùngmiền Nam.
    • Thằng uỵch xuống ao. ( ngã xuống ao một cách nặng nề.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngã đùng: ngã mạnh, phát ra tiếng "đùng".
    • Ngã đùng xuống đất. (Ngã mạnh, nghe tiếng vang.)
  • cái uỵch: cách nói thông tục, nhấn mạnh tiếng động khi ngã.
    • cái uỵch, cả nhà giật mình. ( ngã bất ngờ, gây tiếng ồn.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngã uỵch như trái mít rụng: so sánh ngã nặng nề, không nhẹ nhàng.
    • Anh ta ngã uỵch như trái mít rụng, nằm im không nhúc nhích. ( ngã rất mạnh, giống như quả mít rơi từ trên cây xuống.)